Mua Bán - Thanh Lý - Sửa Chữa UPS
0906.394.871 - 0979.780.109 (Zalo/Viber/Telegarm)
0906.394.871 - 0979.780.109 (Zalo/Viber/Telegarm)
1,650,000 VNĐ
Điện áp: 12VDC
Dung lượng: 45Ah
Kích thước (LxWxHxTH): 197x166x170/176×170/176 (mm)
Khối lượng: 13.6Kg
Bảo hành: 12 tháng
| Tên Model | BT-HSE-45-12[12V45Ah] – Saite 12V45Ah | ||
| Công suất định danh (Normal capacity) | 20 Hour Rate (HR) | 2.25A @1.80V/Cell | 45.0 AH |
| 10 Hour Rate (HR) | 4.40A @1.80V/Cell | 44.0AH | |
| 5 Hour Rate (HR) | 7.65A @1.75V/Cell | 38.3AH | |
| 3 Hour Rate (HR) | 11.25A @1.70V/Cell | 33.8AH | |
| 1 Hour Rate (HR) | 24.75A @1.67V/Cell | 25.0AH | |
| Nội Trở (IR) | ≤ 8.0mΩ | Trọng Lượng: 13.5kg (29.8lbs) | |
| Tuổi thọ thiết kế | 12 Năm | Vật liệu vỏ, nắp: ABS | |
| Đầu Cực (điện cực) | F09/T25 Terminal | ||
| Kích Thước (mm) | Dài 197 x Rộng 166 x Cao 170 x Tổng Cao 170 (±2mm) | ||
| Dòng lớn nhất | Dòng nạp (sạc) lớn nhất < 11.25A | Dòng phóng (xả) tối đa 5 giây: 450A | |
| Phương pháp sạc @250C | Cycle (Chu kỳ): 14.1V to 14.4V | Stanby (thông thường): 13.6V to 13.8V | |
| Dãi Nhiệt độ làm việc | Nạp: -10ºC~40ºC | Phóng: -10ºC~50ºC | Lưu kho: -10ºC~40ºC |
| Tự Phóng Điện | 1 tháng còn 98% | 3 tháng còn 94% | 6 tháng còn 85% |
| Tiêu Chuẩn Chất Lượng | ISO 9001-2015; UL; IEC; CE | ||
| Xuất xứ | Việt Nam | Bảo hành: 24 tháng | |
| Ứng Dụng | UPS/EPS/thiết bị điều khiển, thiết bị y tế…. | ||

Đặc tính áp dụng với bình ắc quy Saite chính hãng
– Dung lượng bình ắc quy: Điện áp 12V – Dòng điện 45Ah
– Điện áp nạp bình từ 13.6 – 13.8V thả nổi, sạc chu kỳ sử dụng nhiều là 14.1 – 14.4V
– Dòng điện nạp thả nổi là 4.5 – 6.75A
– Bình ắc quy có đặc tính tự xả theo thời gian, do đó nếu không sử dụng tới nên định kỳ 3 tháng sạc lại một lần.
| NGUỒN VÀO | |
|---|---|
| Điện áp danh định | 220 VAC |
| Ngưỡng điện áp | 165 ~ 265 VAC |
| Số pha | 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) |
| Tần số danh định | 50Hz |
| Kết nối ngõ vào | Dây điện có phích cắm chuẩn NEMA |
| NGUỒN RA | |
| Công suất | 1000VA / 600W |
| Điện áp | Chế độ điện lưới, giống ngõ vào Chế độ ắc qui: 220 VAC ± 10% (rms) |
| Số pha | 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) |
| Dạng sóng (chế độ ắc qui) | Sóng vuông |
| Tần số | Chế độ điện lưới: Giống ngõ vào Chế độ ắc quy: 50Hz ± 1Hz |
| Hiệu suất | 90% chế độ điện lưới |
| Khả năng chịu quá tải | 120% +/- 15% trong 5 phút rồi ngắt ngõ ra |
| Cấp điện ngõ ra | 3 ổ cắm chuẩn NEMA 5-15R |
| ẮC QUI | |
| Loại ắc qui | 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm. |
| Thời gian lưu điện | 6 phút với 50% tải |
| GIAO DIỆN | |
| Bảng điều khiển | Nút khởi động |
| LED hiển thị trạng thái | Chế độ điện lưới, chế độ ắc qui, báo lỗi |
| Thời gian chuyển mạch | Tối đa 10ms |
| MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG | |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0 ~ 400c |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 20% ~ 90%, không kết tụ hơi nước. |
| KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG | |
| Kích thước (R x D x C) (mm) | 91 x 238 x 280 |
| Trọng lượng tịnh (kg) | 6,5 |
TRUNG TÂM PHÂN PHỐI , BẢO HÀNH SỬA CHỮA UPS TRÊN TOÀN QUỐC - HOTLINE 0906 394 871 (Zalo/Viber/Telegram) - 097 978 01 09 Dismiss